Blog

Ý nghĩa tên tiếng Nhật và tổng hợp danh sách họ và tên tiếng Nhật phổ biến hiện nay

Người ta nói: “Học đi đôi với hành”, bởi vậy sẽ không ít bạn học tiếng Nhật xong sẽ vận dụng để chuyển tên mình sang tiếng Nhật. Đặc biệt, ý nghĩa tên tiếng Nhật của bản thân cũng từ đó được hé lộ. Trong bài viết dưới đây, Thanh Giang đã bật mí cho bạn ý nghĩa tên trong tiếng Nhật và danh sách các họ và tên phổ biến ở Nhật. Cùng tìm hiểu nhé!

Ý nghĩa tên trong tiếng Nhật

TÌm hiểu sâu về tiếng Nhật, chắc hẳn không ít bạn tò mò về ý nghĩa tên trong tiếng Nhật có khác so với trong tiếng Việt hay không. Hầu hết, mỗi cha mẹ chúng ta khi đặt tên con cái của mình đều dựa trên ý nghĩa của nó. 

Bởi lẽ, ai cũng mong muốn con cái của mình được hạnh phúc, vui vẻ và an nhàn như cái tên của mình. Có người đặt tên mang ý nghĩa cuộc sống giàu sang, người đặt tên mang ý nghĩa sức khỏe hay có những người đặt tên con cầu mong 1 đời bình an, hiếu thuận với cha mẹ…

Ở Nhật Bản, họ cũng đặt tên dựa trên ý nghĩa. Mỗi một tên sẽ mang một ý nghĩa, một câu chuyện, một lịch sử riêng…. Ngoài ra, tùy vào quan điểm của mỗi gia đình những trẻ em được sinh ra sẽ mang một cái tên phù hợp với ý nguyện của chính gia đình họ.

Danh sách họ và tên phổ biến trong tiếng Nhật

ý nghĩa tên tiếng nhật

Qua phần trên, các bạn đã hiểu hơn về ý nghĩa tên trong tiếng Nhật của mình. Càng tìm hiểu, bạn sẽ nhận ra rằng, tiếng Nhật cũng đa nghĩa và rất thú vị. Xét về cấu trúc tên của tiếng Nhật cũng tương như như trong tiếng Việt.

Nhìn chung, ở Việt Nam các họ phổ biến có thể kể đến như: Trần, Đỗ, Bùi, Nguyễn, Phạm, Lê, Đào, Dương… Tương tự như vậy, trong tiếng Nhật các họ phổ biến có thể liệt kê như:

  • Haku

Họ Haku được hiểu theo rất nhiều nghĩa, chúng thể hiện sự thơ mộng, sự trong trắng. Ngoài ra, còn được hiểu theo hàm ý mang tính kính ngữ với bề trên.

  • Haga

Với họ Haga, chữ ga trong Haga được hiểu là chúc mừng. Nếu dịch nghĩa cả tên được hiểu là chỉ hương thơm. Ở Nhật Bản, họ Haga được sử dụng nhiều ở đông bắc của Nhật Bản. 

  • Goto

Họ Goto ở Nhật được biết đến với 2 tên là Gotou – có nghĩa là đằng sau hoa tử đằng và Gotoh – có nghĩa là 5 hòn đảo. Với Nhật Bản, đây là họ đề cập đến hậu duệ của 1 gia tộc, đó là gia tộc Fujiwara. 

  • Fujiki

Fujiki là họ mang hàm ý chỉ về loài cây tử đằng của Nhật. Do đó, những người mang họ Fujiki đều ý chỉ người có sức sống mạnh mẽ và có tài.

  • Date

Với họ Date, đây là họ mang hàm nghĩa thông minh. Theo như ghi chép lịch sử, vào thời xưa người Nhật cổ có 1 tộc người đã mang tên này và thuộc dòng dõi của Daimyos từ thế kỷ thứ 16

  • Chiba

Đây là họ mang ý nghĩa hàng nghìn, hàng ngàn chiếc lá. Chi ý chỉ hàng nghìn, hàng ngàn còn ba ý chỉ chiếc lá. Hiện nay, ở Nhật cũng có 1 tỉnh có tên trùng với họ Chiba.

  • Aoki

Aoki là 1 họ mang ý chỉ cây xanh. Ở miền trung của Nhật và phía quần đảo Ryukyu, phần lớn đều mang họ Aoki. Ngoài ra, những người mang họ Aoki là những người thuộc thế hệ đời sau, thế hệ chi, nhánh Takeda của tộc Minamoto.

  • Yamaguchi

Với người Nhật, họ Yamaguchi mang ý nghĩa là lối vào núi. 

  • Shima

Họ Shima chính là biểu tượng của hòn đảo hay một vùng riêng biệt, tách biệt khỏi một làng, một khu vực. Đây là họ xuất hiện nhiều ở khu vực Kyoto – Osaka, thậm chí cả phía quần đảo Ryukyu.

Sau khi tìm hiểu bài viết về ý nghĩa tên tiếng Nhật và danh sách họ và tên chuyển sẵn sang ngôn ngữ Nhật ở trên. Du học Nhật Bản Thanh Giang tin rằng, rất nhiều bạn trẻ sẽ cảm thấy thích thú và có thêm cái nhìn thiện cảm hơn về ngôn ngữ này. Cuối cùng, Thanh Giang hy vọng bài viết sẽ hữu ích tới các bạn đọc!

TƯ VẤN CHI TIẾT: LIÊN HỆ NGAY VỚI CÁC TƯ VẤN VIÊN CỦA THANH GIANG
Hotline: 091 858 2233

>>> Website: http://duhoc.thanhgiang.com.vn/
>>> Link facebook: https://www.facebook.com/thanhgiang.jsc
>>> Link Zalo: https://zalo.me/0964502233
>>> Link fanpage: 
DU HỌC THANH GIANG CONINCON.,Jsc: https://www.facebook.com/duhoc.thanhgiang.com.vn
XKLĐ THANH GIANG CONINCON.,Jsc: https://www.facebook.com/xkldthanhgiangconincon
>>> Có thể bạn quan tâm: 

Những bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button